Image

Lốp 366

Sản phẩm thường xuyên được cải tiến và đổi mới dây chuyền sản xuất lốp xe máy theo công nghệ lốp ô tô phù hợp với thay đổi của thị trường

Lốp xe máy

366

Quy cách

2.75-17

2.50-17

2.75-17

Wave, Sirius, Jupiter, Future, Dream,Viva …

Đặc điểm

Image

Thông số kĩ thuật

Qui cách Kiểu hoa Số lớp bố Kiểu lốp Đường kính vành Kích thước lốp bơm hơi (Dimension data) Chiều sâu hoa Chỉ số tải & tốc độ Tải trọng lớn nhất Áp lực bơm hơi Tốc độ tối đa
ĐK ngoài  Rộng hông lốp 
Size Pattern PR Type Standard Rim (inch) Overall Diameter  Section Width  Tread Depth  Load Index/ Speed Symbol Max Load Max Pressure Max Speed
(mm) (kg) (kPa) (Km/h)
2.25-17 366 4PR TT 1.40 556 59 4 33L 115 225 120
2.50-17 366 6PR TT 1.60 568 65 5 43L 155 280 120
2.75-17 366 6PR TT 1.85 588 75 5 47P 175 280 150